THỜI GIAN LÀ VÀNG

Xuống cuối trang

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Người đang truy cập vào Diễn đàn của Trường THPT Nam Sách II là ai?
Một cựu học sinh
Một học sinh đang học
Một giáo viên của trường
Một giáo viên trường khác
Một học sinh trường khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • xin chào bạn:

    0 khách và 0 thành viên

    TIN THẾ GIỚI

    Chào mừng quý vị đến với Trường THPT Nam Sách II - Hải Dương

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 43. Hóa học và vấn đề phát triển kinh tế

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Cường
    Ngày gửi: 21h:49' 15-05-2010
    Dung lượng: 5.6 MB
    Số lượt tải: 440
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
    Bài 43:
    D?NG

    MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
    A.D?NG
    I. V? TR V C?U T?O
    Vị trí của đồng trong bảng tuần hoàn

    I. V? TR V C?U T?O
    Vị trí của đồng trong bảng tuần hoàn
    - Đồng là kim loại chuyển tiếp, thuộc nhóm IB, chu kì 4, ô thứ 29 trong bảng tuần hoàn.

    I. V? TR V C?U T?O
    2. Cấu tạo của đồng
    Cấu hình electron:
    1s22s22p63s23p63d104s1
    Cấu tạo của đơn chất:
    Mạng tinh thể:
    lập phương tâm diện
     liên kết trong đơn chất đồng bền vững.


    I. V? TR V C?U T?O
    3. Một số tính chất khác của đồng
    Bán kính nguyên tử: 0,028 nm
    Bán kính ion Cu+ và Cu2+:
    0,095 và 0,076 nm
    Độ âm điện: 1,9
    Năng lượng ion hóa I1, I2 :
    744 ;1956 (kJ/ mol)
    Thế điện cực chuẩn E0Cu2+/Cu: +0,34 V


    II. TNH CH?T V?T L



    Là kim loại màu đỏ
    Dễ kéo sợi, dễ dát mỏng
    Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
    Khối lượng riêng: 8,98g/cm3
    Nhiệt độ nóng chảy: 1083oC

    II. TNH CH?T HO H?C




    Đồng có thế điện cực chuẩn:
    E0Cu2+/ Cu=+0,31V
    - Là kim loại kém hoạt động, có tính khử yếu.



    II. TNH CH?T HO H?C
    Tác dụng với phi kim
    Tác dụng với oxi:
    +Khi đốt nóng:
    2Cu + O2  2CuO
    +Ở nhiệt độ 800-10000C:
    CuO + Cu Cu2O
    Tác dụng với Cl2, Br2, S… ở nhiệt độ thường hoặc đun nóng:
    + t0 thường: Cu + Cl2  CuCl2
    + Đun nóng: Cu + S  CuS


    II. TNH CH?T HO H?C
    2. Tác dụng với axit
    - Cu bị oxi hóa thành Cu2+ khi t/d với HCl, H2SO4 có mặt oxi không khí

    2Cu + 4 HCl + O2 2CuCl2 + 2HCl
    Lá đồng
    Dd HCl
    II. TNH CH?T HO H?C
    2. Tác dụng với axit
    Đồng bị oxi hóa dễ dàng trong H2SO4 đặc nóng và HNO3

    Cu + 2H2SO4 (đặc)CuSO4 + SO2 + 2H2O
    - 3Cu + 8HNO3 (loãng)  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
    - Cu + 4HNO3 (đặc)  Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
    II. TNH CH?T HO H?C
    Xem thí nghiệm
    II. TNH CH?T HO H?C
    3. Tác dụng với dung dịch muối
    Cu khử được ion của những kim loại đứng sau nó trong dãy điện hóa ở trong dung dịch muối:
    Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)3 + 2Ag


    II. TNH CH?T HO H?C
    Trước phản ứng
    Sau phản ứng
    IV. ỨNG DỤNG CỦA ĐỒNG
    Nêu các ứng dụng của đồng và hợp kim mà em biết?
    Một số ví dụ:
    đúc tượng bằng đồng
    lõi dây dẫn điện
    IV. ỨNG DỤNG CỦA ĐỒNG
    Công nghiệp điện
    Kiến trúc, xây dựng
    Máy móc, công
    nghiệp
    Các ngành khác
    6%
    17%
    19%
    58%
    B. MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
    CuO
    Cu(OH)2
    CuSO4
    B. MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
    Đồng (II) oxit, CuO
    Là chất rắn màu đen
    Được điều chế bằng
    Cách nhiệt phân Cu(OH)2,
    CuNO3…
    CuO có tính oxi hóa:
    CuO + H2  Cu + H2O

    B. MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
    2. Đồng (II) hidroxit, Cu(OH)2
    Là chất rắn, màu xanh
    Là bazơ không tan
    trong nước, tan trong axit
    Tan trong dd NH3 tạo dd màu xanh lam
    Cu(OH)2 + 4NH3  [Cu(NH3)4](OH)2
    B. MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
    2. Đồng (II) sunFat, CuSO4
    Ở dạng khan là chất rắn màu trắng
    - Trong dd có màu xanh

    Củng cố bài
    Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng sau:
    Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + H2O
    Hệ số cân bằng của phản ứng trên là:
    A. 3,8,3,1,4
    B. 2,6,2,2,3
    C. 3,8,3,2,4
    D. 1,2,1,1,1
    Củng cố bài
    Câu 2: Các câu sau đúng(Đ) hay sai(S)?
    1)Đồng không tác dụng với H2SO4(đ,nguội)
    Đ
    S
    2)Đồng là kim loại có tính khử yếu
    Đ
    S
    3) Đồng là kim loại dẫn điện tốt nhất
    Đ
    S
    4)Đồng được sử dụng nhiều nhất trên thế
    giới trong ngành kinh tế công nghiệp điện
    Đ
    S
    Củng cố bài
    Câu 3: Ngâm nột vật bằng đồng có khối lượng
    10g trong dung dịch AgNO3. Khi lấy vật ra thì đã
    Có 0,01 mol AgNO3 tham gia phản ứng.
    Khối lượng của vật sau khi lấy ra khỏi dung dịch là:
    A. 10,76g
    B. 10,67g
    C. 10,35g
    D. 10,25g
    CHÚC MỪNG BẠN
    ĐÚNG RỒI
    20 21 22

    SAI RỒI BẠN ƠI
    20 21 22
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓